Bản dịch của từ Nausea trong tiếng Việt
Nausea

Nausea (Noun)
Cảm giác buồn nôn, thấy khó chịu trong bụng và muốn nôn.
A feeling of sickness with an inclination to vomit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "nausea" chỉ cảm giác khó chịu, thường là ở dạ dày, dẫn đến cảm giác muốn nôn. Trong tiếng Anh, từ này có nghĩa tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, đôi khi "nauseous" được sử dụng để mô tả cảm giác này, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng để chỉ tình trạng gây cảm giác khó chịu. Nausea có thể do nhiều nguyên nhân, bao gồm mệt mỏi, ngộ độc thực phẩm hoặc say tàu xe.
Họ từ
Từ "nausea" chỉ cảm giác khó chịu, thường là ở dạ dày, dẫn đến cảm giác muốn nôn. Trong tiếng Anh, từ này có nghĩa tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, đôi khi "nauseous" được sử dụng để mô tả cảm giác này, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng để chỉ tình trạng gây cảm giác khó chịu. Nausea có thể do nhiều nguyên nhân, bao gồm mệt mỏi, ngộ độc thực phẩm hoặc say tàu xe.
