Anh - Việt

Bản dịch của từ Nausea trong tiếng Việt

nausea

Noun

nausea (Noun)

/nˈɔziə/
/nˈɑziə/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác buồn nôn, thấy khó chịu trong bụng và muốn nôn.

A feeling of sickness with an inclination to vomit.

Ví dụ
Cô ấy đã trải qua cảm giác buồn nôn trong bài kiểm tra nói.She experienced nausea during the speaking test.
Anh ấy hy vọng tránh được cảm giác buồn nôn bằng cách thực hành kỹ thuật thư giãn.He hoped to avoid nausea by practicing relaxation techniques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của nausea (Noun)

SingularPlural

nausea

nauseas

Kết hợp từ của nausea (Noun)

...of nauseaADJECTIVE + nauseaVERB + nauseanausea + VERB
Kết hợp từ của nausea
Collocation
Ví dụ

cảm giác buồn nôn

a feeling of nausea

Cô ấy đã trải qua cảm giác buồn nôn trong bài thi nói IELTS.

She experienced a feeling of nausea during the IELTS speaking test.

cơn nôn mửa

wave of nausea

Cơn buồn nôn đến với cô ấy trong bài kiểm tra nói IELTS.

The wave of nausea hit her during the IELTS speaking test.

Video ngữ cảnh