Bản dịch của từ Penpalship trong tiếng Việt
Penpalship
Noun [U/C]

Penpalship (Noun)
ˈpɛnpalʃɪp
ˈpɛnpalʃɪp
01
Mối quan hệ giữa những người bạn qua thư.
A relationship between pen pals.
Ví dụ
Her penpalship with Maria improved their English skills significantly.
Mối quan hệ qua thư của cô với Maria đã cải thiện kỹ năng tiếng Anh của họ.
Their penpalship did not last long due to lack of interest.
Mối quan hệ qua thư của họ không kéo dài lâu vì thiếu sự quan tâm.
Is your penpalship with John still active and enjoyable?
Mối quan hệ qua thư của bạn với John vẫn còn hoạt động và thú vị chứ?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Penpalship
Không có idiom phù hợp