Anh - Việt

Bản dịch của từ Permissively trong tiếng Việt

permissively

Adverb

permissively (Adverb)

/pɚmˈɪsɨvli/
/pɚmˈɪsɨvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách khoan dung, dễ dãi hoặc cho phép nhiều hơn; hành xử không nghiêm khắc, ít kiểm soát

một cách khoan dung, dễ dãi hoặc cho phép nhiều hơn; hành xử không nghiêm khắc, ít kiểm soát

in a permissive manner.

Ví dụ
Cộng đồng đã chấp nhận những ý tưởng mới một cách thoải mái trong cuộc họp.The community accepted new ideas permissively during the town hall meeting.
Trường không cho phép học sinh cư xử một cách thoải mái trong lớp.The school does not allow students to behave permissively in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh