Anh - Việt

Bản dịch của từ Persuasible trong tiếng Việt

persuasible

Adjective

persuasible (Adjective)

/pɚswˈeɪsəbəl/
/pɚswˈeɪsəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể bị thuyết phục; dễ dàng bị người khác làm cho tin hoặc thay đổi ý kiến.

capable of being persuaded.

Ví dụ
Nhiều người dễ bị thuyết phục khi thảo luận về các vấn đề xã hội như biến đổi khí hậu.Many people are persuasible when discussing social issues like climate change.
Không phải ai cũng dễ bị thuyết phục; một số có quan điểm mạnh mẽ về công bằng xã hội.Not everyone is persuasible; some hold strong opinions about social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh