Bản dịch của từ Phantom trong tiếng Việt

Phantom

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phantom(Noun)

fˈɑːntəm
ˈfæntəm
01

Sản phẩm của trí tưởng tượng, một ảo giác.

A figment of the imagination an illusion

Ví dụ
02

Một hồn ma hoặc linh hồn của một người đã qua đời

A ghost or spirit of a dead person

Ví dụ
03

Một thứ không hiện diện về mặt vật lý nhưng có thể được cảm nhận hoặc cảm thấy.

Something that is not physically present but can be perceived or felt

Ví dụ

Phantom(Adjective)

fˈɑːntəm
ˈfæntəm
01

Một sản phẩm của trí tưởng tượng, một ảo ảnh.

Existing only in the imagination or as an illusion

Ví dụ
02

Một thứ không có mặt về mặt vật lý nhưng có thể được cảm nhận hoặc cảm thấy.

Unreal or deceptive not genuine

Ví dụ
03

Một hồn ma hoặc linh hồn của một người đã chết

Having the appearance of a ghost spectral

Ví dụ