Bản dịch của từ Phantom trong tiếng Việt
Phantom
Noun [U/C] Adjective

Phantom(Noun)
fˈɑːntəm
ˈfæntəm
01
Sản phẩm của trí tưởng tượng, một ảo giác.
A figment of the imagination an illusion
Ví dụ
03
Một thứ không hiện diện về mặt vật lý nhưng có thể được cảm nhận hoặc cảm thấy.
Something that is not physically present but can be perceived or felt
Ví dụ
Phantom(Adjective)
fˈɑːntəm
ˈfæntəm
01
Một sản phẩm của trí tưởng tượng, một ảo ảnh.
Existing only in the imagination or as an illusion
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hồn ma hoặc linh hồn của một người đã chết
Having the appearance of a ghost spectral
Ví dụ
