Bản dịch của từ Phormium trong tiếng Việt

Phormium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phormium(Noun)

fˈɔɹmiəm
fˈɔɹmiəm
01

Một loại cây thân thảo có lá dài, cứng, giống như lan (lirio) và thường gọi là "flaxlily" ở New Zealand; được trồng vì lá đẹp và đôi khi để lấy sợi. Cây này có tên khoa học Phormium và gồm các loài như Phormium tenax (phormium dày) và Phormium cookianum.

The flaxlily of New Zealand.

新西兰亚麻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh