Bản dịch của từ Photocopier trong tiếng Việt

Photocopier

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photocopier(Noun)

fˈoʊtoʊkɑpiɚ
fˈoʊtoʊkɑpiəɹ
01

Một cái máy dùng để in/nhân bản tài liệu, giấy tờ thành nhiều bản giống nhau.

A machine that makes copies of documents.

复印机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Photocopier (Noun)

SingularPlural

Photocopier

Photocopiers

Photocopier(Noun Countable)

fˈoʊtoʊkɑpiɚ
fˈoʊtoʊkɑpiəɹ
01

Một thiết bị (máy) dùng để in ra các bản sao của tài liệu giấy, như văn bản, hóa đơn, hình ảnh; thường thấy ở văn phòng, trường học.

A machine that makes copies of documents.

复印机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ