Bản dịch của từ Photocopier trong tiếng Việt
Photocopier

Photocopier (Noun)
Một máy sao chép tài liệu.
A machine that makes copies of documents.
The photocopier at the office broke down last week during a meeting.
Máy photocopy ở văn phòng hỏng vào tuần trước trong một cuộc họp.
I do not use the photocopier for personal documents at work.
Tôi không sử dụng máy photocopy cho tài liệu cá nhân tại nơi làm việc.
Is the photocopier available for students to use in the library?
Máy photocopy có sẵn cho sinh viên sử dụng trong thư viện không?
Dạng danh từ của Photocopier (Noun)
Singular | Plural |
---|---|
Photocopier | Photocopiers |
Photocopier (Noun Countable)
Một máy sao chép tài liệu.
A machine that makes copies of documents.
The photocopier in the office broke down last week during work hours.
Máy photocopy trong văn phòng đã hỏng tuần trước trong giờ làm việc.
I don't have a photocopier at home for my documents.
Tôi không có máy photocopy ở nhà cho tài liệu của mình.