Bản dịch của từ Photostimulation trong tiếng Việt

Photostimulation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photostimulation(Noun)

fˌoʊtoʊsətɨmbˈeɪʃənəl
fˌoʊtoʊsətɨmbˈeɪʃənəl
01

Kích thích bằng ánh sáng; quá trình hoặc hành động dùng ánh sáng để tác động hoặc gây phản ứng trên mô, tế bào, thiết bị hoặc vật liệu.

Stimulation by means of light.

光刺激

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh