Anh - Việt

Bản dịch của từ Players trong tiếng Việt

players

Noun

players (Noun)

/plˈeɪɚz/
/plˈeɪɚz/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của “player”: những người chơi (trò chơi, môn thể thao, trò giải trí) hoặc người tham gia vào hoạt động nào đó liên quan đến chơi.

Số nhiều của “player”: những người chơi (trò chơi, môn thể thao, trò giải trí) hoặc người tham gia vào hoạt động nào đó liên quan đến chơi.

plural of player.

Ví dụ
Các cầu thủ thích thi đấu trong các trò chơi trực tuyến với bạn bè.Players enjoy competing in online games with friends.
Không phải tất cả các cầu thủ đều có cùng trình độ kỹ năng trong game.Not all players have the same level of skill in gaming.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của players (Noun)

SingularPlural

player

players

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh