Anh - Việt

Bản dịch của từ Polemist trong tiếng Việt

polemist

Noun

polemist (Noun)

/pˈɑləmɪst/
/pˈɑləmɪst/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên viết hoặc tham gia các bài viết, tranh luận mang tính chất chỉ trích, phản biện gay gắt về một ý kiến, học thuyết hoặc vấn đề xã hội; nhà tranh luận công kích.

Polemicist.

Ví dụ
John là một polemist nổi tiếng trong các cuộc tranh luận về công bằng xã hội.John is a famous polemist in social justice debates.
Cô ấy không phải là một polemist trong các cuộc thảo luận chính trị.She is not a polemist in political discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh