Anh - Việt

Bản dịch của từ Postage trong tiếng Việt

postage

Noun

postage (Noun)

/pˈoʊstɪdʒ/
/pˈoʊstɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Hành động gửi thư, bưu kiện hoặc bưu phẩm qua dịch vụ bưu điện; việc chuyển phát thư từ và gói hàng bằng đường bưu chính.

The sending of letters and parcels by post.

Ví dụ
Các mức phí gửi thư đã tăng trong năm nay.Postage rates have increased this year.
Cô ấy luôn mua tem dư cho việc gửi thư.She always buys extra stamps for postage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của postage (Noun)

SingularPlural

postage

postages

Kết hợp từ của postage (Noun)

PHRASESPREPOSITIONVERB + postagepostage + NOUN
Kết hợp từ của postage
Collocation
Ví dụ

cước phí đã trả

postage paid

Sự kiện từ thiện đã có phí bưu chính cho tất cả các khoản quyên góp năm 2023.

The charity event had postage paid for all donations collected in 2023.

phí vận chuyển và đóng gói

postage and packing

Sự kiện từ thiện đã quyên góp 500 đô la cho phí gửi và đóng gói.

The charity event raised $500 for postage and packing supplies.

cước phí vận chuyển và xử lý

postage and handling

Phí bưu chính và xử lý là 5 đô la cho sự kiện từ thiện.

The postage and handling fee was $5 for the charity event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh