Bản dịch của từ Precant trong tiếng Việt

Precant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precant(Noun)

pɹˈikənt
pɹˈikənt
01

Người thường xuyên cầu nguyện; người hay cầu khấn, thờ phượng (một người chủ yếu dành thời gian hoặc có thói quen cầu nguyện).

A person who prays.

祈祷者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh