Bản dịch của từ Precocity trong tiếng Việt

Precocity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Precocity (Noun)

pɹɪkˈɑsɪti
pɹɪkˈɑsɪti
01

Tình trạng hoặc đặc điểm phát triển sớm hơn so với độ tuổi bình thường, thường dùng cho trẻ em có khả năng trí tuệ, ngôn ngữ hoặc hành vi vượt trội so với bạn cùng lứa tuổi.

The state of being precocious.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ