Anh - Việt

Bản dịch của từ Preferentially trong tiếng Việt

preferentially

Adverb

preferentially (Adverb)

/pɹɛfɚˈɛnʃəli/
/pɹɛfɚˈɛntʃəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách ưu tiên, mang lại lợi thế hoặc được hưởng đặc quyền hơn so với người khác

một cách ưu tiên, mang lại lợi thế hoặc được hưởng đặc quyền hơn so với người khác

advantageously.

Ví dụ
Cô ấy được ưu tiên chọn cho học bổng vì điểm số xuất sắc của mình.She was preferentially chosen for the scholarship due to her excellent grades.
Những bệnh nhân được ưu tiên điều trị nhận được chăm sóc y tế nhanh hơn tại bệnh viện.The preferentially treated patients received faster medical care at the hospital.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một cách ưu tiên; theo hướng được ưu đãi hơn so với những lựa chọn khác

một cách ưu tiên; theo hướng được ưu đãi hơn so với những lựa chọn khác

in a preferential manner.

Ví dụ
Cô ấy được xử lý ưu tiên tại sự kiện xã hội.She was treated preferentially at the social event.
Các nguồn lực được phân bổ ưu tiên đã giúp đỡ cộng đồng một cách lớn lao.The preferentially allocated resources helped the community greatly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh