Bản dịch của từ Prescreen trong tiếng Việt

Prescreen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prescreen(Verb)

pɹiskɹˈin
pɹiskɹˈin
01

Kiểm tra, sàng lọc hoặc đánh giá trước (trước khi cho phép hoặc tiếp tục bước tiếp theo). Thường dùng để kiểm tra sơ bộ thông tin, hồ sơ, hoặc điều kiện trước khi chọn, tuyển dụng, hoặc cho phép ai/cái gì đó.

To screen beforehand.

预筛选

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh