Anh - Việt

Bản dịch của từ Prodigality trong tiếng Việt

prodigality

Noun

prodigality (Noun)

/pɹˌɑdəɡˈɑləti/
/pɹˌɑdəɡˈɑləti/
AI

Nghĩa 01

Tính phung phí, lãng phí một cách hoang phí; chi tiêu hoặc tiêu dùng quá mức mà không cần thiết.

extravagant wastefulness.

Ví dụ
Sự hoang phí của một số chính trị gia lãng phí tiền thuế vào dự án vô ích.The prodigality of some politicians wastes taxpayers' money on useless projects.
Sự hoang phí trong chi tiêu là không thể chấp nhận trong cộng đồng chúng tôi.The prodigality in spending is not acceptable in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh