Anh - Việt

Bản dịch của từ Productiveness trong tiếng Việt

productiveness

NounAdjective

productiveness (Noun)

/pɹədˈʌktɨvnəs/
/pɹədˈʌktɨvnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính hiệu quả trong việc tạo ra kết quả, sản phẩm hoặc công việc; khả năng sinh sản/đem lại nhiều sản phẩm, kết quả trong một khoảng thời gian nhất định.

the quality of being productive.

Ví dụ
Sự sản xuất của anh ta trong các dự án cộng đồng thật sự ấn tượng.His productiveness in the community projects is truly impressive.
Thiếu sự sản xuất có thể ngăn trở sự phát triển và tiến bộ xã hội.Lack of productiveness can hinder social development and progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

productiveness (Adjective)

/pɹədˈʌktɨvnəs/
/pɹədˈʌktɨvnəs/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng sinh lợi hoặc tạo ra nhiều kết quả/hiệu quả; mang tính hiệu quả, năng suất.

productive.

Ví dụ
Sự sản xuất của cô ấy trong dự án nhóm đã làm giáo viên ấn tượng.Her productiveness in the group project impressed the teacher.
Thiếu sự sản xuất có thể làm chậm tiến độ trong các sáng kiến xã hội.Lack of productiveness can hinder progress in social initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh