Anh - Việt

Bản dịch của từ Pronounced trong tiếng Việt

pronounced

Adjective

pronounced (Adjective)

/pɹənˈaʊnst/
/pɹənˈaʊnst/
AI

Nghĩa 01

Rõ rệt, nổi bật; có dấu hiệu hoặc đặc điểm rõ và dễ nhận biết.

strongly marked.

Ví dụ
Những khác biệt rõ rệt về thu nhập ảnh hưởng đến sự di chuyển xã hội ở Mỹ.The pronounced differences in income affect social mobility in America.
Sự bất bình đẳng rõ rệt trong giáo dục là một vấn đề xã hội lớn.The pronounced inequality in education is a major social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

được phát âm; được nói ra

uttered articulated.

Ví dụ
Tên cô ấy được phát âm đúng trong sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.Her name was pronounced correctly during the social event last Saturday.
Tên anh ấy không được phát âm tốt tại buổi họp cộng đồng.His name was not pronounced well at the community gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh