Anh - Việt

Bản dịch của từ Purifies trong tiếng Việt

purifies

Verb

purifies (Verb)

/pjʊɹɪfaɪz/
/pjʊɹɪfaɪz/
AI

Nghĩa 01

Lọc hoặc loại bỏ các chất bẩn, tạp chất khỏi một vật chất (như nước, không khí, chất lỏng) để làm cho nó sạch hơn hoặc an toàn hơn.

remove contaminants from.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện lọc nước uống cho 5.000 gia đình ở Việt Nam.The charity purifies drinking water for 5,000 families in Vietnam.
Chương trình không lọc không khí ở khu vực đô thị hiệu quả.The program does not purify air in urban areas effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của purifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

purify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

purified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

purified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

purifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

purifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh