Bản dịch của từ Pyorrhea trong tiếng Việt

Pyorrhea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pyorrhea(Noun)

paɪəɹˈiə
paɪəɹˈiə
01

Tình trạng có mủ chảy ra từ mô hoặc lỗ trên cơ thể (thường là chảy mủ từ nướu hoặc răng); nghĩa là có dịch mủ được bài xuất.

A condition in which pus is discharged.

脓液流出

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh