Anh - Việt

Bản dịch của từ Questioningly trong tiếng Việt

questioningly

Adverb

questioningly (Adverb)

/kwˈɛstʃənɪŋli/
/kwˈɛstʃənɪŋli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc cách nói mang tính chất thắc mắc, hỏi dò; làm hoặc nói như đang đặt câu hỏi (thường kèm giọng, nét mặt nghi ngờ hoặc muốn biết thêm thông tin).

Diễn tả hành động hoặc cách nói mang tính chất thắc mắc, hỏi dò; làm hoặc nói như đang đặt câu hỏi (thường kèm giọng, nét mặt nghi ngờ hoặc muốn biết thêm thông tin).

In a questioning manner.

Ví dụ
Cô nhìn anh ta với vẻ nghi vấn sau bình luận lạ lùng trong bữa tối.She looked at him questioningly after his strange comment during dinner.
Anh không phản ứng với vẻ nghi vấn trước yêu cầu khác thường của cô.He did not respond questioningly to her unusual request for help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của questioningly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

questioningly

có câu hỏi

more questioningly

hỏi nhiều hơn

most questioningly

có nghi vấn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh