Bản dịch của từ Radioiodination trong tiếng Việt

Radioiodination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radioiodination(Noun)

ˌreɪdɪəʊˌʌɪədɪˈneɪʃn
ˌreɪdɪəʊˌʌɪədɪˈneɪʃn
01

Việc gắn nhãn cho một chất bằng phóng xạ iốt; một ví dụ về việc này.

Labeling a substance with radioactive iodine; an example of this.

用放射性碘对物质进行标记的过程;这是一种实例。

Ví dụ