Anh - Việt

Bản dịch của từ Radioisotope trong tiếng Việt

radioisotope

Noun

radioisotope (Noun)

/ɹeɪdioʊˈaɪsətoʊp/
/ɹeɪdioʊˈaɪsətoʊp/
AI

Nghĩa 01

Một đồng vị của một nguyên tố hóa học có tính phóng xạ; tức là một dạng nguyên tử cùng nguyên tố nhưng lõi không bền và phát ra bức xạ.

A radioactive isotope.

Ví dụ
Radioisotope được sử dụng trong xét nghiệm y tế gọi là Technetium-99m.The radioisotope used in medical tests is called Technetium-99m.
Nhiều người không hiểu được những nguy hiểm của radioisotope trong chất thải.Many people do not understand the dangers of radioisotopes in waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh