Bản dịch của từ Radiolucent trong tiếng Việt

Radiolucent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radiolucent(Adjective)

ɹeɪdioʊlˈusnt
ɹeɪdioʊlˈusnt
01

Cho tia X đi qua; không cản tia X trên phim X-quang nên hiện ra tối hơn (ít hiện bóng). Dùng để mô tả vật chất trong chẩn đoán hình ảnh khi nó trong suốt với tia X.

Transparent to Xrays.

对X光透明

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh