Bản dịch của từ Radionuclide trong tiếng Việt

Radionuclide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Radionuclide(Noun)

ɹeɪdioʊnˈuklaɪd
ɹeɪdioʊnˈuklaɪd
01

Một đồng vị nguyên tử có tính phóng xạ, tức là hạt nhân của nguyên tố đó phân rã và phát ra bức xạ.

A radioactive nuclide.

放射性同位素

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh