Bản dịch của từ Rancorous trong tiếng Việt

Rancorous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rancorous(Adjective)

ɹˈæŋkɚəs
ɹˈæŋkəɹəs
01

Mang tâm trạng cay đắng, oán hận; có cảm giác hằn học, thù hằn với người khác.

Characterized by bitterness or resentment.

充满 bitterness 或 resentment 的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ