Anh - Việt

Bản dịch của từ Raspy trong tiếng Việt

raspy

Adjective

raspy (Adjective)

/ɹˈæspi/
/ɹˈæspi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả giọng nói hoặc âm thanh khàn, thô ráp, nghe có phần sần sùi hoặc khô như bị mất tiếng nhẹ.

Hoarse or harshsounding.

Ví dụ
Giọng cô ấy âm thanh khàn khiến bài phát biểu của cô ấy thêm cảm xúc.Her raspy voice added emotion to her speech.
Âm điệu khàn của anh ấy không truyền đạt sự tự tin trong bài thuyết trình.His raspy tone did not convey confidence in the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh