Anh - Việt

Bản dịch của từ Hoarse trong tiếng Việt

hoarse

Adjective

hoarse (Adjective)

/hˈɔɹs/
/hoʊɹs/
AI

Nghĩa 01

(Miêu tả giọng nói) giọng khàn, khàn tiếng; giọng thô ráp, nghe gãy, thường do đau họng, ho lâu hoặc la hét nhiều.

of a persons voice sounding rough and harsh typically as the result of a sore throat or of shouting.

Ví dụ
Sau buổi hòa nhạc, giọng tôi khàn đi vì hát to.After the concert, my voice was hoarse from singing loudly.
Giọng khàn của anh ấy không gây ấn tượng với khán giả trong bài phát biểu.His hoarse voice did not impress the audience during the speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của hoarse (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hoarse

khàn giọng

hoarser

khàn giọng

hoarsest

khàn nhất

Kết hợp từ của hoarse (Adjective)

ADVERB + hoarseVERB + hoarse
Kết hợp từ của hoarse
Collocation
Ví dụ

rất hắt hơi

very hoarse

Cô ấy nghe rất khàn sau khi phát biểu trong một giờ.

She sounded very hoarse after giving a speech for an hour.

khá hợp

fairly hoarse

Giọng anh ấy khá hơi khàn sau khi phát biểu tại sự kiện xã hội.

His voice was fairly hoarse after speaking at the social event.

rất hằn học

extremely hoarse

Giọng cô ấy rất hồi hộp sau khi phát biểu.

Her voice was extremely hoarse after giving a speech.

hơi hơi hắt hơi

a little hoarse

Giọng cô ấy nghe hơi khàn sau khi nói suốt giờ

Her voice sounded a little hoarse after speaking for hours.

hơi hơi khàn

slightly hoarse

Giong cua co ay nghe co ve hoi nghen sau khi noi trong gio.

Her voice sounded slightly hoarse after speaking for hours.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh