Anh - Việt

Bản dịch của từ Readapt trong tiếng Việt

readapt

Verb

readapt (Verb)

/ɹiədˈæpt/
/ɹiədˈæpt/
AI

Nghĩa 01

Điều chỉnh lại bản thân để thích nghi với những điều kiện đã thay đổi; làm quen trở lại với hoàn cảnh mới.

Become adjusted to changed conditions again.

Ví dụ
Nhiều sinh viên thích nghi lại với các lớp học trực tuyến sau đại dịch.Many students readapt to online classes after the pandemic started.
Một số người không thích nghi tốt với môi trường xã hội mới.Some people do not readapt well to new social environments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh