Anh - Việt

Bản dịch của từ Readjust trong tiếng Việt

readjust

Verb

readjust (Verb)

/ɹiədʒˈʌst/
/ɹiədʒˈʌst/
AI

Nghĩa 01

Điều chỉnh lại; làm cho thích nghi hoặc phù hợp trở lại sau khi đã thay đổi hoặc sau khi không còn phù hợp nữa.

adjust or become adjusted again.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng điều chỉnh lại nhu cầu sau thảm họa thiên nhiên như bão.Many communities readjust their needs after natural disasters like hurricanes.
Họ không điều chỉnh lại kế hoạch cho các sự kiện xã hội năm nay.They do not readjust their plans for social events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của readjust (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

readjust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

readjusted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

readjusted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

readjusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

readjusting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh