Bản dịch của từ Reappearing trong tiếng Việt

Reappearing

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reappearing(Verb)

ɹipˈeɪɹɨŋ
ɹipˈeɪɹɨŋ
01

Xuất hiện lại hoặc xuất hiện nhiều lần sau khi đã từng xuất hiện trước đó.

To appear again or repeatedly.

再次出现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reappearing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reappear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reappeared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reappeared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reappears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reappearing

Reappearing(Idiom)

ˈri.əˌpɪ.rɪŋ
ˈri.əˌpɪ.rɪŋ
01

Trở lại thực tế sau khi trước đó say mê, mơ mộng hoặc suy nghĩ viển vông (từ trạng thái 'cloudcuckooland' — nơi ảo tưởng, không thực tế). Nghĩa là người đó bây giờ đã xuất hiện trở lại, chấm dứt mơ mộng, quay về nhận thức thực tế.

REAPPEAR OUT OF CLOUDCUCKOOLAND.

回归现实

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ