Bản dịch của từ Recalesce trong tiếng Việt

Recalesce

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recalesce (Verb)

ɹikəlˈɛs
ɹikəlˈɛs
01

Hiện tượng vật liệu (thường là kim loại) khi đang nguội lại bất ngờ tăng nhẹ nhiệt độ do tái kết tinh hoặc giải phóng nhiệt trong quá trình chuyển pha — tức là ‘tái ấm’ trong lúc đông lạnh.

To exhibit recalescence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh