Bản dịch của từ Recombination trong tiếng Việt
Recombination

Recombination (Noun)
Quá trình kết hợp lại các thành phần, phần tử hoặc yếu tố đã tách rời để tạo thành cái mới hoặc trở về trạng thái hợp nhất.
The process of recombining things.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "recombination" có nghĩa là quá trình tái tổ hợp, thường được sử dụng trong các lĩnh vực sinh học phân tử và di truyền học để chỉ sự kết hợp lại của DNA, gen hoặc các đoạn di truyền để tạo ra sự đa dạng di truyền. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ âm, sự phát âm có thể khác biệt nhẹ giữa hai biến thể.
Họ từ
Từ "recombination" có nghĩa là quá trình tái tổ hợp, thường được sử dụng trong các lĩnh vực sinh học phân tử và di truyền học để chỉ sự kết hợp lại của DNA, gen hoặc các đoạn di truyền để tạo ra sự đa dạng di truyền. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ âm, sự phát âm có thể khác biệt nhẹ giữa hai biến thể.
