Bản dịch của từ Recombination trong tiếng Việt

Recombination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recombination(Noun)

ɹikɑmbənˈeɪʃn
ɹikɑmbənˈeɪʃn
01

Quá trình kết hợp lại các thành phần, phần tử hoặc yếu tố đã tách rời để tạo thành cái mới hoặc trở về trạng thái hợp nhất.

The process of recombining things.

重新组合的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ