Bản dịch của từ Reduce paintings trong tiếng Việt
Reduce paintings
Verb Noun [C]

Reduce paintings(Verb)
rɪdjˈuːs pˈeɪntɪŋz
ˈrɛdus ˈpeɪntɪŋz
01
Giảm bớt hoặc làm giảm đi
To reduce or lessen
减少或减轻
Ví dụ
02
Làm nhỏ lại hoặc giảm về số lượng hoặc kích thước
Reduce in quantity, size, or intensity.
使其变得更小或更少,程度或大小减小
Ví dụ
03
Giảm thiểu xuống mức độ nhỏ hơn
Decrease to a lower level
将其程度降低一些
Ví dụ
Reduce paintings(Noun Countable)
rɪdjˈuːs pˈeɪntɪŋz
ˈrɛdus ˈpeɪntɪŋz
01
Một ví dụ về bức tranh đã bị giảm kích thước hoặc số lượng.
Reduce or make something less in terms of quantity, intensity, or size.
减少数量、程度或尺寸,变得更少一些或更小一些。
Ví dụ
02
Một hình ảnh hoặc biểu tượng trong nghệ thuật đã được giản lược hóa
Reduce or lessen
一种在艺术中被简化的描绘或表现形式
Ví dụ
03
Một loại tác phẩm nghệ thuật nhấn mạnh vào sự tối giản trong hình thức
Lower the level
一种强调形式简约的艺术作品类型
Ví dụ
