Bản dịch của từ Reenter trong tiếng Việt
Reenter

Reenter (Verb)
Vào lại; bước vào hoặc đi vào cái gì một lần nữa (ví dụ: vào lại phòng, đăng nhập lại, nộp hồ sơ lại).
To enter something again.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "reenter" có nghĩa là quay trở lại một nơi, hoạt động hoặc trạng thái trước đó. Như là một động từ, "reenter" thường được sử dụng trong ngữ cảnh như đăng nhập lại vào một hệ thống hoặc tham gia lại vào một sự kiện. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được viết giống như tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, người Anh thường sử dụng từ "re-enter" với dấu gạch nối. Việc sử dụng phiên bản có dấu gạch nối thường được cho là phổ biến hơn trong ngữ pháp Anh.
Từ "reenter" có nghĩa là quay trở lại một nơi, hoạt động hoặc trạng thái trước đó. Như là một động từ, "reenter" thường được sử dụng trong ngữ cảnh như đăng nhập lại vào một hệ thống hoặc tham gia lại vào một sự kiện. Trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được viết giống như tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, người Anh thường sử dụng từ "re-enter" với dấu gạch nối. Việc sử dụng phiên bản có dấu gạch nối thường được cho là phổ biến hơn trong ngữ pháp Anh.
