Bản dịch của từ Reexamine trong tiếng Việt

Reexamine

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reexamine (Verb)

ɹiɛgzˈæmn
ɹiɪgzˈæmɪn
01

Để kiểm tra hoặc xem xét lại.

To examine or consider again.

Ví dụ

Experts reexamine social policies to improve community welfare in 2024.

Các chuyên gia xem xét lại các chính sách xã hội để cải thiện phúc lợi cộng đồng vào năm 2024.

They do not reexamine their social strategies after the recent failures.

Họ không xem xét lại các chiến lược xã hội của mình sau những thất bại gần đây.

Should we reexamine the impact of social media on youth today?

Chúng ta có nên xem xét lại tác động của mạng xã hội đến giới trẻ hôm nay không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/reexamine/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Reexamine

Không có idiom phù hợp