Anh - Việt

Bản dịch của từ Refringent trong tiếng Việt

refringent

Adjective

refringent (Adjective)

/ɹɪfɹˈindʒnt/
/ɹɪfɹˈindʒnt/
AI

Nghĩa 01 · Có tính khúc xạ; liên quan đến hiện tượng ánh sáng (hoặc sóng) bị bẻ cong khi đi qua một môi trường khác.

Có tính khúc xạ; liên quan đến hiện tượng ánh sáng (hoặc sóng) bị bẻ cong khi đi qua một môi trường khác.

Refractive.

Ví dụ
Chiếc kính khúc xạ cải thiện chất lượng ảnh truyền thông xã hội.The refringent lens improved our social media photo quality significantly.
Các hiệu ứng khúc xạ trong tương tác xã hội thường bị các nhà nghiên cứu bỏ qua.The refringent effects in social interactions are often overlooked by researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh