Anh - Việt

Bản dịch của từ Regimental trong tiếng Việt

regimental

Adjective

regimental (Adjective)

/ɹɛdʒəmˈɛntl/
/ɹɛdʒəmˈɛntl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới một trung đoàn (một đơn vị quân đội lớn). Dùng để mô tả thứ gì đó thuộc về, hoặc liên quan đến tổ chức, hoạt động, trang bị, hoặc truyền thống của trung đoàn.

Relating to a regiment.

Ví dụ
Cô ấy mặc đồng phục quân đội.She wore a regimental uniform to the military parade.
Không phổ biến thấy cà vạt quân đội ở nơi dân cư.It's not common to see regimental ties in civilian settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh