Anh - Việt

Bản dịch của từ Regrow trong tiếng Việt

regrow

Verb

regrow (Verb)

/ɹigɹˈoʊ/
/ɹigɹˈoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Phát triển trở lại; làm cho cái gì đó mọc lại sau khi đã mất hoặc bị cắt đi.

Phát triển trở lại; làm cho cái gì đó mọc lại sau khi đã mất hoặc bị cắt đi.

Grow or cause to grow again.

Ví dụ
Cộng đồng có thể phục hồi mạnh mẽ hơn sau thiên tai như bão Katrina.Communities can regrow stronger after natural disasters like Hurricane Katrina.
Nhiều khu phố không phục hồi nhanh chóng sau khủng hoảng kinh tế.Many neighborhoods did not regrow quickly after the economic crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của regrow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

regrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

regrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

regrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

regrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

regrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh