Bản dịch của từ Regulated education model trong tiếng Việt
Regulated education model
Noun [U/C]

Regulated education model(Noun)
rˈɛɡjʊlˌeɪtɪd ˌɛdʒuːkˈeɪʃən mˈɒdəl
ˈrɛɡjəˌɫeɪtɪd ˌɛdʒəˈkeɪʃən ˈmoʊdəɫ
01
Một phương pháp tiếp cận có cấu trúc trong giáo dục, tuân thủ các tiêu chuẩn và hướng dẫn đã đề ra.
A structured approach to education follows established standards and guidelines.
Ví dụ
02
Hệ thống giáo dục được điều chỉnh bởi các quy định và chính sách chính thức
Ví dụ
03
Ví dụ
