Bản dịch của từ Remissness trong tiếng Việt

Remissness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remissness(Noun)

ɹˈɛməsnəs
ɹˈɛməsnəs
01

Tính cách hay trạng thái lơi lỏng, thiếu cẩn trọng hoặc thiếu trách nhiệm trong việc làm việc gì đó; việc không làm tròn nhiệm vụ do sơ suất hoặc thiếu quan tâm.

The characteristic of being remiss.

疏忽的特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ