Anh - Việt

Bản dịch của từ Renal trong tiếng Việt

renal

Adjective

renal (Adjective)

/ɹˈinl̩/
/ɹˈinl̩/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến thận (cơ quan lọc máu và tạo nước tiểu trong cơ thể). Dùng khi nói về chức năng, bệnh lý hoặc các vấn đề liên quan đến thận.

Relating to the kidneys.

Ví dụ
Phòng khám thận cung cấp dịch vụ cho bệnh nhân thận.The renal clinic offers services for kidney patients.
Cô đã thực hiện một nghiên cứu về chức năng thận ở người cao tuổi.She conducted a study on renal function in elderly individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh