Bản dịch của từ Repackaging trong tiếng Việt

Repackaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repackaging(Noun)

ˈriˌpæ.kɪ.dʒɪŋ
ˈriˌpæ.kɪ.dʒɪŋ
01

Quá trình đóng gói lại hàng hóa—tức là lấy sản phẩm ra khỏi bao bì cũ rồi đóng gói lại bằng bao bì mới hoặc theo cách khác (thay đổi hộp, tem, nhãn, kích thước gói…).

The process of packaging goods again or differently.

重新包装货物的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh