Anh - Việt

Bản dịch của từ Retinal trong tiếng Việt

retinal

Adjective

retinal (Adjective)

/ɹˈɛɾənl̩/
/ɹˈɛɾənl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến võng mạc (lớp mô nhạy sáng ở phía sau mắt). Dùng để nói về những thứ thuộc về hoặc ảnh hưởng tới võng mạc.

Relating to the retina.

Ví dụ
Quét mạng lưới mạc đen được sử dụng cho xác thực an ninh tại sự kiện.The retinal scan was used for security clearance at the event.
Kiểm tra mạng lưới mạc phát hiện dấu hiệu của một căn bệnh mắt di truyền.The retinal examination revealed signs of a genetic eye disease.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của retinal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

retinal

võng mạc

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh