Bản dịch của từ Rheumatic trong tiếng Việt

Rheumatic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rheumatic (Noun)

ɹumˈætɪks
ɹumˈætɪks
01

Bệnh thấp khớp; đau thấp khớp.

Rheumatism rheumatic pains.

Ví dụ

Many elderly people suffer from rheumatic pain in winter months.

Nhiều người cao tuổi bị đau khớp vào mùa đông.

Young adults rarely experience rheumatic issues in their daily lives.

Người lớn trẻ hiếm khi gặp vấn đề khớp trong cuộc sống hàng ngày.

Do you know anyone with rheumatic conditions in our community?

Bạn có biết ai có vấn đề khớp trong cộng đồng của chúng ta không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rheumatic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rheumatic

Không có idiom phù hợp