Anh - Việt

Bản dịch của từ Rollie trong tiếng Việt

rollie

Noun

rollie (Noun)

/ɹˈɔli/
/ɹˈɔli/
AI

Nghĩa 01

Một điếu thuốc lá cuốn tay (thuốc lá được cuốn bằng tay, thường bằng giấy mỏng thay vì mua điếu đóng sẵn).

A handrolled cigarette.

Ví dụ
Cô ấy thích hút thuốc lá tự cuốn với bạn bè ở công viên.She enjoys smoking rollies with her friends at the park.
Anh ấy không thích mùi của thuốc lá tự cuốn trong các buổi tụ tập xã hội.He doesn't like the smell of rollies during social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh