Bản dịch của từ Room trong tiếng Việt

Room

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Room(Noun)

ruːm
ruːm
01

Không gian có thể chứa người, đồ vật hoặc nơi có thể làm một việc gì đó; thường chỉ một phòng trong nhà hoặc một chỗ trống để sử dụng.

Space that can be occupied or where something can be done.

Ví dụ
02

Một phần của tòa nhà được ngăn bằng tường, có nền và trần, dùng cho một mục đích cụ thể (ví dụ: phòng ngủ, phòng khách).

A part or division of a building enclosed by walls, floor, and ceiling.

Ví dụ

Dạng danh từ của Room (Noun)

SingularPlural

Room

Rooms

Room(Verb)

ɹˈum
ɹˈum
01

Ở chung phòng, nhà hoặc căn hộ với người khác (thường là thuê, ví dụ ở ký túc xá hoặc nhà thuê khi đi học).

Share a room, house, or flat, especially a rented one at a college or similar institution.

Ví dụ

Dạng động từ của Room (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Room

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Roomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Roomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rooms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rooming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ