Bản dịch của từ Root trong tiếng Việt
Root
Noun [U/C] Verb

Root(Noun)
rˈuːt
ˈrut
01
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Ví dụ
Root(Verb)
rˈuːt
ˈrut
01
Lấy rễ của một cây.
The underground part of a plant usually consists of a main root and numerous root hairs.
采摘植物的根部
Ví dụ
02
Được trồng rễ hoặc để rễ bám sâu
A fundamental principle or idea
扎根
Ví dụ
03
Thiết lập kết nối gốc thường gặp trong các ngữ cảnh về máy tính hoặc mạng lưới
在计算机或网络连接中,常常需要建立基础连接
Ví dụ
