Anh - Việt

Bản dịch của từ Ruinous trong tiếng Việt

ruinous

Adjective

ruinous (Adjective)

/ˈru.ɪ.nəs/
/ˈru.ɪ.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Gây thiệt hại nặng, tàn phá hoặc dẫn đến hậu quả thảm khốc.

Gây thiệt hại nặng, tàn phá hoặc dẫn đến hậu quả thảm khốc.

Disastrous or destructive.

Ví dụ
Những tác động hủy hoại của nghèo đói rõ ràng ở nhiều cộng đồng.The ruinous effects of poverty are evident in many communities.
Những hậu quả hủy hoại của nghiện ngập có thể làm tan vỡ gia đình.The ruinous consequences of addiction can tear families apart.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả tình trạng bị hư hại nặng, đổ nát hoặc xuống cấp đến mức gần như tan hoang; có thể khiến vật, công trình hoặc tình hình trở nên phá sản hoặc tàn phá.

Mô tả tình trạng bị hư hại nặng, đổ nát hoặc xuống cấp đến mức gần như tan hoang; có thể khiến vật, công trình hoặc tình hình trở nên phá sản hoặc tàn phá.

In ruins dilapidated.

Ví dụ
Tòa nhà bị bỏ hoang đầy hư hại và không an toàn để vào.The abandoned building was ruinous and unsafe to enter.
Sau trận động đất, nhiều căn nhà bị hư hại và không thể ở được.After the earthquake, many houses were left ruinous and uninhabitable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh