Bản dịch của từ Rumour-monger trong tiếng Việt

Rumour-monger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rumour-monger(Noun)

ɹˈumˌɔɹmˌoʊnɚdʒ
ɹˈumˌɔɹmˌoʊnɚdʒ
01

Người chuyên bịa đặt hoặc lan truyền những tin đồn (thường là chưa kiểm chứng) về người khác hoặc sự việc.

A person who spreads rumours.

传播谣言的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh